ĐỀ+ĐÁP ÁN VÀO 10NĐỊNH 11-12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Chu Biên
Ngày gửi: 11h:44' 27-06-2011
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Lê Chu Biên
Ngày gửi: 11h:44' 27-06-2011
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2011
Môn: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề).
Đề thi gồm 01 trang
PHẦN 1 – Trắc nghiệm (2điểm):
Câu 1: Rút gọn biểu thức được kết qủa là
A.
B.
C.
D..
Câu 2:Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Đường thẳng cắt đường thẳng y = x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 khi và chỉ khi
A.m = 1
B. m = - 2
C.m =2
D.m = 1 hoặc m = -2
Câu 4: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
A.
B. m > 1
C. m < 1
D. m1.
Câu 5: Phương trình có tập nghiệm là
A.
B.
C.
D. .
Câu 6: Cho đường tròn (O;R) có chu vi cm . Khi đó hình tròn (O;R) có diện tích bằng
A.
B.
C.
D. .
Câu7: Biết , khi đó bằng
A.
B.
C.
D..
Câu 8: Một hình trụ có chiều cao bằng 3cm, bán kính đáy bằng 4cm. Khi đó diện tích mặt xung quanh của hình trụ
đó bằng
A.
B.
C.
D. .
PHẦN 2 – Tự luận (8 điểm):
Câu 1.(1,5 điểm): Cho biểu thức : (với )
Rút gọn biểu thức P.
Tìm x biết P = 0.
Câu 2.(1,5 điểm): Cho phương trình (với m là tham số)
Giải phương trình với m = 1.
Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn .
Câu 3.(1,0 điểm): Giải hệ phương trình:
Câu 4.(3,0 điểm): Cho nửa đường tròn (O)đường kính AB. Điểm C thuộc nửa đường tròn (O) ( CB < CA, C khác B ). Gọi D là điểm chính giữa của cung AC, E là giao điểm của AD và BC.
Chứng minh tam giác ABE cân tại B.
Gọi F là điểm thuộc đường thẳng AC sao cho C là trung điểm AF. Chứng minh
Gọi H là giao điểm của AC và BD, EH cắt AB tại K, KC cắt đoạn EF tại I. Chứng minh rằng:
Tứ giác EIBK nội tiếp
.
Câu 5.(1,0 điểm): Giải phương trình :
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN 1 – Trắc nghiệm (2điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
C
D
D
C
A
C
B
PHẦN 2 – Tự luận (8 điểm):
CÂU 1: Cho biểu thức : (với )
Rút gọn biểu thức
Tìm x biết P = 0.
. Vậy x = 0; x = 4 là giá trị cần tìm
CÂU 2: Cho phương trình (với m là tham số)
Giải phương trình với m = 1.
Với m = 1 thì pt trở thành , ta có a – b + c = 0 => pt có hai nghiệm .
Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn .
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:
Ta có (thỏa mãn).
Vậy m=1 là giá trị cần tìm.
CÂU 3: Giải hệ phương trình: ĐKXĐ:
x và y là hai nghiệm của phương trình
nghiệm của hệ pt đã cho là:
CÂU 4:
1)(hai góc nội tiếp chắn 2 cung bằng nhau)
=>Tam giác ABE có BD là đường cao đồng thời là phân giác
=> Tam giác ABE cân tại B.
2) Tam giác AEF có EC vừa là đường cao đồng thời là
trung tuyến => tam giác AEF cân tại E
=> (cùng chắn cung CD)=>đpcm
3)
a) Tứ giác EIBK nội tiếp
Tam giác ABE có AC và BD là 2 đcao cắt nhau tại H => H là trực tâm của tam giác ABE
=> HKBC là tứ giác nội tiếp
tứ giác EIBK nội tiếp
b)
Vì tứ giác EIBK nội tiếp
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2011
Môn: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề).
Đề thi gồm 01 trang
PHẦN 1 – Trắc nghiệm (2điểm):
Câu 1: Rút gọn biểu thức được kết qủa là
A.
B.
C.
D..
Câu 2:Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Đường thẳng cắt đường thẳng y = x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 khi và chỉ khi
A.m = 1
B. m = - 2
C.m =2
D.m = 1 hoặc m = -2
Câu 4: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
A.
B. m > 1
C. m < 1
D. m1.
Câu 5: Phương trình có tập nghiệm là
A.
B.
C.
D. .
Câu 6: Cho đường tròn (O;R) có chu vi cm . Khi đó hình tròn (O;R) có diện tích bằng
A.
B.
C.
D. .
Câu7: Biết , khi đó bằng
A.
B.
C.
D..
Câu 8: Một hình trụ có chiều cao bằng 3cm, bán kính đáy bằng 4cm. Khi đó diện tích mặt xung quanh của hình trụ
đó bằng
A.
B.
C.
D. .
PHẦN 2 – Tự luận (8 điểm):
Câu 1.(1,5 điểm): Cho biểu thức : (với )
Rút gọn biểu thức P.
Tìm x biết P = 0.
Câu 2.(1,5 điểm): Cho phương trình (với m là tham số)
Giải phương trình với m = 1.
Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn .
Câu 3.(1,0 điểm): Giải hệ phương trình:
Câu 4.(3,0 điểm): Cho nửa đường tròn (O)đường kính AB. Điểm C thuộc nửa đường tròn (O) ( CB < CA, C khác B ). Gọi D là điểm chính giữa của cung AC, E là giao điểm của AD và BC.
Chứng minh tam giác ABE cân tại B.
Gọi F là điểm thuộc đường thẳng AC sao cho C là trung điểm AF. Chứng minh
Gọi H là giao điểm của AC và BD, EH cắt AB tại K, KC cắt đoạn EF tại I. Chứng minh rằng:
Tứ giác EIBK nội tiếp
.
Câu 5.(1,0 điểm): Giải phương trình :
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN 1 – Trắc nghiệm (2điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
C
D
D
C
A
C
B
PHẦN 2 – Tự luận (8 điểm):
CÂU 1: Cho biểu thức : (với )
Rút gọn biểu thức
Tìm x biết P = 0.
. Vậy x = 0; x = 4 là giá trị cần tìm
CÂU 2: Cho phương trình (với m là tham số)
Giải phương trình với m = 1.
Với m = 1 thì pt trở thành , ta có a – b + c = 0 => pt có hai nghiệm .
Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn .
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:
Ta có (thỏa mãn).
Vậy m=1 là giá trị cần tìm.
CÂU 3: Giải hệ phương trình: ĐKXĐ:
x và y là hai nghiệm của phương trình
nghiệm của hệ pt đã cho là:
CÂU 4:
1)(hai góc nội tiếp chắn 2 cung bằng nhau)
=>Tam giác ABE có BD là đường cao đồng thời là phân giác
=> Tam giác ABE cân tại B.
2) Tam giác AEF có EC vừa là đường cao đồng thời là
trung tuyến => tam giác AEF cân tại E
=> (cùng chắn cung CD)=>đpcm
3)
a) Tứ giác EIBK nội tiếp
Tam giác ABE có AC và BD là 2 đcao cắt nhau tại H => H là trực tâm của tam giác ABE
=> HKBC là tứ giác nội tiếp
tứ giác EIBK nội tiếp
b)
Vì tứ giác EIBK nội tiếp
đáp án trắc nghiệm câu 3 là B






Các ý kiến mới nhất